vendredi 12 juin 2015

Nature, tropique, fleurs - Cảnh quan thiên nhiên, miền nhiệt đới, các loài hoa - Nature, tropical, flowers

- Vous savez, A Saigon, nous avons terriblement cette idée que la nature est remplacée par le béton de la ville.
- You know, in Saigon, it's terrible with the concrete street of the city.
- Bạn biết đấy, những con đường dải nhựa trong thành phố thật khủng khiếp.

- Alors parfois je prends mon vélo ou mon scooter.
- So sometimes I take the bicycle on my scooter.
- Và đôi khi có cả những góc chụp như thế này trên xe máy của tôi.


- Avec mon petit vélo je vais juste regarder les fleurs pour me ressourcer.
- Sometimes, I just need to find flowers and trees for feeling something good... you too.
- Đôi khi, tôi chỉ cần chụp những bông hoa và cây cối như thế này để cảm thấy thoải mái ... 
các bạn cũng nên như vậy. 





Je croise les gens dans la rue.
I cross people in the street.
Tôi gặp người Sài Gòn khắp các nẻo đường.




Je ne perds pas l'occasion de satisfaire ma curiosité.
I am always curious.
Và lúc nào tôi cũng cảm thấy rất hiếu kỳ và thú vị!




oui c'est en ville, Saigon est une ville tropical et la nature est présente quotidiennement.
And this is in town... Saigon is under the sun... the tropical sun. Nature is always present.